Từ vựng tiếng Trung
biān*pào

Nghĩa tiếng Việt

pháo

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da, thuộc da)

18 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: pháo

Câu ví dụ

  • 这是鞭炮Zhè shì 鞭炮 thanh 4

    Đây là pháo

  • 我喜欢鞭炮Wǒ xǐhuān 鞭炮 thanh 3

    Tôi thích 鞭炮

  • 有鞭炮Yǒu 鞭炮 thanh 3

    Có 鞭炮

  • 没有鞭炮Méiyǒu 鞭炮 thanh 2

    Không có 鞭炮

Kết hợp thường gặp

  • 很鞭炮很 鞭炮 thanh 5

    很 鞭炮

  • 非常鞭炮非常 鞭炮 thanh 5

    非常 鞭炮

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.