Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biān*pào鞭

Nghĩa tiếng Việt

pháo

Âm Hán Việt

tiên pháo

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 革 (da, thuộc da)

18 nét

Bộ: 火 (lửa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ đốt để chỉ hoạt động đốt pháo trong các dịp lễ tết truyền thống

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiên pháo

Từng chữ

  • 鞭tiêncái roi; gậy, que; pháo đốt; quất, đánh
  • 炮pháomáy bắn đá; pháo; mìn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: pháo

Câu ví dụ

  • 过guò thanh 4年nián thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou, thanh 5,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1会huì thanh 4放fàng thanh 4鞭biān thanh 1炮pào thanh 4庆qìng thanh 4祝zhù. thanh 4。

    Vào dịp Tết, mọi người đều sẽ đốt pháo để ăn mừng.

  • 门mén thanh 2外wài thanh 4传chuán thanh 2来lái thanh 2了le thanh 5噼pī thanh 1里lǐ thanh 3啪pā thanh 1啦lā thanh 1的de thanh 5鞭biān thanh 1炮pào thanh 4声shēng. thanh 1。

    Bên ngoài cửa truyền đến tiếng pháo nổ lách tách.

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5安ān thanh 1全quán, thanh 2,市shì thanh 4区qū thanh 1内nèi thanh 4禁jìn thanh 4止zhǐ thanh 3燃rán thanh 2放fàng thanh 4鞭biān thanh 1炮pào. thanh 4。

    Vì an toàn, trong khu vực nội thành cấm đốt pháo.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.