Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zàn*měi赞

Nghĩa tiếng Việt

ca ngợi

Âm Hán Việt

tán mĩ

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 贝 (vỏ sò)

15 nét

Bộ: 羊 (con dê)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ chỉ người, phong cảnh hoặc phẩm chất tốt đẹp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tán mĩ

Từng chữ

  • 赞tánkhen ngợi; văn tán dương công đức; giúp đỡ
  • 美mĩvẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ca ngợi

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1赞zàn thanh 4美měi thanh 3她tā thanh 1那nà thanh 4善shàn thanh 4良liáng thanh 2的de thanh 5品pǐn thanh 3质zhì. thanh 4。

    Mọi người đều ca ngợi phẩm chất tốt bụng của cô ấy.

  • 这zhè thanh 4首shǒu thanh 3诗shī thanh 1歌gē thanh 1表biǎo thanh 3达dá thanh 2了le thanh 5对duì thanh 4大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2的de thanh 5赞zàn thanh 4美měi. thanh 3。

    Bài thơ này bày tỏ sự ca ngợi đối với thiên nhiên.

  • 适shì thanh 4当dàng thanh 4的de thanh 5赞zàn thanh 4美měi thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3让ràng thanh 4人rén thanh 2心xīn thanh 1情qíng thanh 2愉yú thanh 2快kuài. thanh 4。

    Sự ca ngợi thích hợp có thể khiến tâm trạng con người vui vẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.