Từ vựng tiếng Trung
zàn*měi

Nghĩa tiếng Việt

ca ngợi

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò)

15 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '赞' có bộ '贝' (vỏ sò) liên quan đến giá trị, tiền tài và chữ '赞' thể hiện sự khen ngợi, tán dương như việc đánh giá cao.
  • Chữ '美' bao gồm bộ '羊' (con dê) và bộ '大' (lớn), nghĩa là sự đẹp đẽ, tốt đẹp.

Từ '赞美' có nghĩa là khen ngợi, tán dương, thể hiện sự đánh giá cao và tôn vinh vẻ đẹp hoặc điều tốt đẹp.

Từ ghép thông dụng

赞美zànměi

khen ngợi

赞同zàntóng

tán thành

美丽měilì

xinh đẹp