Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zì*háo自

Nghĩa tiếng Việt

tự hào

Âm Hán Việt

tự hào

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường đi kèm với giới từ 为 hoặc động từ 感到 để biểu thị niềm tự hào về ai đó hoặc điều gì đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tự hào

Từng chữ

  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 豪hàongười có tài; phóng khoáng; con hào (giống lợn)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tự hào

Câu ví dụ

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3为wèi thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5成chéng thanh 2功gōng thanh 1感gǎn thanh 3到dào thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2自zì thanh 4豪háo. thanh 2。

    Bố mẹ cảm thấy rất tự hào về thành công của anh ấy.

  • 能néng thanh 2代dài thanh 4表biǎo thanh 3国guó thanh 2家jiā thanh 1参cān thanh 1赛sài, thanh 4,我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3自zì thanh 4豪háo. thanh 2。

    Có thể đại diện cho quốc gia tham gia thi đấu, tôi cảm thấy rất tự hào.

  • 他tā thanh 1自zì thanh 4豪háo thanh 2地de thanh 5向xiàng thanh 4朋péng thanh 2友you thanh 5展zhǎn thanh 3示shì thanh 4他tā thanh 1的de thanh 5奖jiǎng thanh 3杯bēi. thanh 1。

    Anh ấy tự hào trưng bày chiếc cúp của mình cho bạn bè xem.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.