Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tài*jí*quán太

Nghĩa tiếng Việt

Thái Cực Quyền

Âm Hán Việt

thái cực quyền

3 chữ21 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 打 để tạo thành cụm từ chỉ hoạt động tập Thái Cực Quyền

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái cực quyền

Từng chữ

  • 太tháirất, quá
  • 极cựcgiá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm đựng sách
  • 拳quyềnnắm tay, quả đấm; quyền thuật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: Thái Cực Quyền

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3晨chén thanh 2都dōu thanh 1去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2打dǎ thanh 3太tài thanh 4极jí thanh 2拳quán. thanh 2。

    Ông nội mỗi buổi sáng đều đến công viên múa Thái Cực Quyền.

  • 练liàn thanh 4习xí thanh 2太tài thanh 4极jí thanh 2拳quán thanh 2有yǒu thanh 3助zhù thanh 4于yú thanh 2强qiáng thanh 2身shēn thanh 1健jiàn thanh 4体tǐ. thanh 3。

    Luyện tập Thái Cực Quyền giúp tăng cường sức khỏe.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1外wài thanh 4国guó thanh 2人rén thanh 2对duì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2的de thanh 5太tài thanh 4极jí thanh 2拳quán thanh 2很hěn thanh 3感gǎn thanh 3兴xìng thanh 4趣qù. thanh 4。

    Rất nhiều người nước ngoài rất hứng thú với Thái Cực Quyền của Trung Quốc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.