Từ vựng tiếng Trung
tài*jí*quán

Nghĩa tiếng Việt

Thái Cực Quyền

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bộ: (tay)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 太 (tài) có nghĩa là rất hoặc quá, với bộ '大' chỉ sự to lớn.
  • 极 (jí) có nghĩa là cực độ, với bộ '木' chỉ cây, có thể hiểu là tận cùng như ngọn cây.
  • 拳 (quán) có nghĩa là quyền, với bộ '手' chỉ tay, diễn tả hành động nắm tay để thành quyền.

太极拳 có nghĩa là một loại quyền pháp cổ truyền của Trung Quốc, thường nhấn mạnh vào sự uyển chuyển và cân bằng.

Từ ghép thông dụng

tài

quá lớn

xiàn

giới hạn

quántóu

nắm đấm