Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: Thái Cực Quyền
Câu ví dụ
- 这是太极拳
Đây là Thái Cực Quyền
- 我喜欢太极拳
Tôi thích 太极拳
- 有太极拳
Có 太极拳
- 没有太极拳
Không có 太极拳
Kết hợp thường gặp
- 很太极拳
很 太极拳
- 非常太极拳
非常 太极拳
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.