Từ vựng tiếng Trung
xiàng*yàng

Nghĩa tiếng Việt

khá

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

14 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '像' gồm bộ '亻' (người) và chữ '象' (con voi), tạo nên hình ảnh một người hoặc vật có hình dáng như con voi.
  • Chữ '样' gồm bộ '木' (cây) và chữ '羊' (con dê), biểu thị một dạng hoặc hình thức nào đó.

Cụm từ '像样' có nghĩa là đúng hình thức, đạt tiêu chuẩn, hoặc giống như một mẫu mực nào đó.

Từ ghép thông dụng

模样múyàng

hình dáng, diện mạo

样子yàngzi

dáng vẻ, kiểu dáng

榜样bǎngyàng

tấm gương, mẫu mực