Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huá*qiáo

Nghĩa tiếng Việt

người Hoa ở nước ngoài

Âm Hán Việt

hoa kiều

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, có thể đứng sau các lượng từ như 位 hoặc 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoa kiều

Từng chữ

  • hoađẹp; quầng trăng, quầng mặt trời; người Trung Quốc
  • kiềuở nhờ, đi ở nơi khác; kiều dân

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • hěn thanh 3duō thanh 1huá thanh 2qiáo thanh 2huí thanh 2guó thanh 2tóu thanh 2 thanh 1jiàn thanh 4shè. thanh 4

    Rất nhiều kiều bào Hoa kiều đã về nước đầu tư xây dựng.

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 2wèi thanh 4shēng thanh 1huó thanh 2zài thanh 4yuè thanh 4nán thanh 2de thanh 5huá thanh 2qiáo. thanh 2

    Ông ấy là một Hoa kiều sinh sống tại Việt Nam.

  • huá thanh 2qiáo thanh 2men thanh 5zài thanh 4guó thanh 2wài thanh 4bǎo thanh 3liú thanh 2le thanh 5chuán thanh 2tǒng thanh 3wén thanh 2huà. thanh 4

    Các Hoa kiều vẫn gìn giữ văn hóa truyền thống khi ở nước ngoài.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.