Từ vựng tiếng Trung
huá*qiáo华
侨
Nghĩa tiếng Việt
người Hoa ở nước ngoài
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
华
Bộ: 十 (số mười)
6 nét
侨
Bộ: 亻 (người)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '华' có bộ '十' phía trên và phần dưới là bộ '化', biểu thị sự biến hóa hay hoa mỹ.
- Chữ '侨' có bộ '亻' chỉ người, kết hợp với phần còn lại chỉ sự sống và định cư xa quê hương.
→ Kết hợp lại, '华侨' nghĩa là người Hoa sống ở nước ngoài.
Từ ghép thông dụng
华人
người Trung Quốc
华裔
người gốc Hoa
归侨
người Hoa hồi hương