Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xiǎo*ér*kē

Nghĩa tiếng Việt

Chuyện vặt, chuyện trẻ con; khoa nhi (nghĩa đen)

Âm Hán Việt

tiểu nhi khoa

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: (đứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ))

2 nét

Bộ: (lúa, mạ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Ngoài nghĩa y khoa, từ này thường dùng làm tính từ ẩn dụ để chỉ việc dễ dàng, trẻ con hoặc không đáng kể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiểu nhi khoa

Từng chữ

  • tiểunhỏ bé
  • nhiđứa trẻ; con (từ xưng hô với cha mẹ)
  • khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 对我来说,这只是小儿科。Duì wǒ lái shuō, zhè zhǐ shì xiǎo'érkē. thanh 4
  • 这些问题真是小儿科,不值一提。Zhè xiē wèntí zhēn shì xiǎo'érkē, bù zhí yī tí. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.