Từ vựng tiếng Trung
zhuān*kē

Nghĩa tiếng Việt

chuyên ngành, trường chuyên khoa

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

9 nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ / noun

Danh từ chỉ trường hoặc bệnh viện chuyên về một lĩnh vực.

Câu ví dụ

  • 专科医院Zhānkē yīyuàn thanh 1
  • 读专科Dú zhuānkē thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 专科学校 thanh 5
  • 专科医生 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.