Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pèi*fú佩

Nghĩa tiếng Việt

khâm phục

Âm Hán Việt

bội phục

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tâm lý, có thể mang tân ngữ trực tiếp và kết hợp được với các phó từ chỉ mức độ như rất, cực kỳ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bội phục

Từng chữ

  • 佩bộingọc bội (ngọc đeo trước ngực)
  • 服phụcquần áo; phục tùng, phục dịch; làm việc; uống vào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khâm phục

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3真zhēn thanh 1的de thanh 5很hěn thanh 3佩pèi thanh 4服fú thanh 2他tā thanh 1的de thanh 5勇yǒng thanh 3气qì thanh 4和hé thanh 2毅yì thanh 4力lì. thanh 4。

    Tôi thực sự rất khâm phục dũng khí và nghị lực của anh ấy.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1非fēi thanh 1常cháng thanh 2佩pèi thanh 4服fú thanh 2这zhè thanh 4位wèi thanh 4老lǎo thanh 3教jiào thanh 4授shòu. thanh 4。

    Mọi người đều vô cùng kính phục vị giáo sư già này.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5专zhuān thanh 1业yè thanh 4知zhī thanh 1识shi thanh 5让ràng thanh 4人rén thanh 2不bù thanh 4得dé thanh 2不bù thanh 4佩pèi thanh 4服fú. thanh 2。

    Kiến thức chuyên môn của anh ấy khiến người ta không thể không khâm phục.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.