Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pìn聘

Nghĩa tiếng Việt

tìm hỏi, mời đón; lễ cưới

Âm Hán Việt

sính

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 聘 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
耳
Số nét
13 nét

聘 = 耳 (Nhĩ: tai) + 甹 (Phinh, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ việc thuê mướn nhân sự hoặc dạm hỏi lễ cưới.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /pìn/thuê

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: sính

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sính": cái tai 耳 hướng về lời 甹 — lắng nghe lời mời, đó là 'sính' (mời, tuyển).

Gương Hán-Việt

sính trong "sính lễ" 聘禮, "sính dụng" 聘用

Mở khoá kiến thức

Biết 聘 mở khoá nhóm từ về tuyển dụng: 招聘, 应聘, 聘请, 聘用.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

聘 seal 1
Tiểu triện
聘 liushutong 1
Lục thư thông

Wiktionary chỉ ghi 'Han etym' đơn giản. Phân tích thành phần: 耳 (tai) cho nghĩa 'mời nghe lời thỉnh cầu', 甹 cho âm pìn. Nghĩa gốc 'mời mọc, lễ hỏi cưới', mở rộng thành 'thuê người, tuyển dụng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4招zhāo thanh 1聘pìn thanh 4新xīn thanh 1员yuán thanh 2工gōng. thanh 1。

    Công ty đang tuyển nhân viên mới.

  • 他tā thanh 1去qù thanh 4应yìng thanh 4聘pìn thanh 4那nà thanh 4个ge thanh 5职zhí thanh 2位wèi. thanh 4。

    Anh ấy đi ứng tuyển vị trí đó.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4聘pìn thanh 4请qǐng thanh 3了le thanh 5新xīn thanh 1老lǎo thanh 3师shī. thanh 1。

    Trường mời thầy giáo mới.

  • 他tā thanh 1被bèi thanh 4聘pìn thanh 4用yòng thanh 4为wéi thanh 2经jīng thanh 1理lǐ. thanh 3。

    Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 骋

    cùng có 甹 bên phải, dễ nhầm bộ thủ

  • 耳

    là phần trái; viết thiếu 甹 thành 耳

  • 聘

    tự nó dễ viết nhầm 甹 thành 平

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.