Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yìng*pìn应

Nghĩa tiếng Việt

chấp nhận lời mời làm việc

Âm Hán Việt

ứng sính

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: 耳 (tai)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tự thân, thường đi kèm giới từ 去 hoặc 到 trước địa điểm tuyển dụng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ứng sính

Từng chữ

  • 应ứngứng phó
  • 聘sínhtìm hỏi, mời đón; lễ cưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chấp nhận lời mời làm việc

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1去qù thanh 4那nà thanh 4家jiā thanh 1外wài thanh 4企qǐ thanh 3应yìng thanh 4聘pìn thanh 4总zǒng thanh 3经jǐng thanh 3理lǐ thanh 3助zhù thanh 4理lǐ thanh 3的de thanh 5职zhí thanh 2位wèi. thanh 4。

    Anh ấy đến doanh nghiệp nước ngoài đó để ứng tuyển vị trí trợ lý tổng giám đốc.

  • 听tīng thanh 1说shuō thanh 1有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2来lái thanh 2应yìng thanh 4聘pìn thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5工gōng thanh 1作zuò. thanh 4。

    Nghe nói có rất nhiều người đến ứng tuyển công việc này.

  • 毕bì thanh 4业yè thanh 4后hòu, thanh 4,她tā thanh 1成chéng thanh 2功gōng thanh 1应yìng thanh 4聘pìn thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5一yì thanh 4家jiā thanh 1电diàn thanh 4视shì thanh 4台tái. thanh 2。

    Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã ứng tuyển thành công vào một đài truyền hình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.