Từ vựng tiếng Trung
yìng*pìn应
聘
Nghĩa tiếng Việt
chấp nhận lời mời làm việc
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
应
Bộ: 广 (rộng)
7 nét
聘
Bộ: 耳 (tai)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 应: Kết hợp từ '广' (rộng) thêm phần trên biểu thị ý nghĩa phản ứng hoặc phù hợp với điều gì đó.
- 聘: Phần '耳' (tai) kết hợp với các phần khác tạo ra ý nghĩa mời gọi hoặc tuyển dụng qua việc nghe hoặc nhận biết.
→ 应聘: Thường dùng để chỉ việc ứng tuyển vào một công việc hoặc vị trí nào đó.
Từ ghép thông dụng
应答
trả lời, đáp lại
应付
đối phó, xử lý
招聘
tuyển dụng