Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)
Đổi việc (换工作)
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
来láiđến对面duì*miànđối diện考虑kǎo*lǜxem xét浪费làng*fèilãng phí醒xǐngtỉnh giấc决心jué*xīnquyết tâm挨āigần怀孕huái*yùnmang thai处理chǔ*lǐsắp xếp, giải quyết说不定shuō*bu*dìngcó lẽ单位dān*wèiđơn vị đo lường冻dòngđông lạnh前途qián*tútương lai, triển vọng跳槽tiào*cáothay đổi công việc招聘zhāo*pìntuyển dụng部门bù*ménbộ phận, cơ quan经理jīng*lǐgiám đốc应聘yìng*pìnchấp nhận lời mời làm việc秘书mì*shūthư ký简历jiǎn*lìsơ yếu lý lịch递dìbàn giao学历xué*lìhọc vấn倒是dào*shithực tế, ngược lại超过chāo*guòvượt qua安心ān*xīngiữ tâm trí của một người面试miàn*shìphỏng vấn; để phỏng vấn体重tǐ*zhòngcân nặng正常zhèng*chángbình thường达到dá*dàođạt được以下yǐ*xiàdưới đây担任dān*rènđảm nhiệm试用期shì*yòng*qīthời gian thử việc加班jiā*bānlàm thêm giờ提前tí*qiántrước thời hạn牺牲xī*shēnghy sinh; sự hy sinh工资gōng*zīlương不幸bù*xìngbất hạnh马虎mǎ*hucẩu thả文件wén*jiàntài liệu趁chèntận dụng趴pānằm sấp管guǎnống; quản lí, trông coi; mặc kệ, cho dù; kiểm soát; phụ trách选美xuǎn*měithi hoa hậu, thi sắc đẹp当做dàng*zuòcoi như, xem như