Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bù*mén

Nghĩa tiếng Việt

bộ phận, cơ quan

Âm Hán Việt

bộ môn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các phòng ban trong một công ty hoặc tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bộ môn

Từng chữ

  • bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
  • môncái cửa; loài, loại, thứ, môn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bộ phận, cơ quan

Câu ví dụ

  • xiāo thanh 1shòu thanh 4 thanh 4mén thanh 2xià thanh 4zhōu thanh 1jiāng thanh 1 thanh 3xíng thanh 2 thanh 2 thanh 4zhòng thanh 4yào thanh 4huì thanh 4 thanh 4

    Bộ phận bán hàng sẽ tổ chức một cuộc họp quan trọng vào tuần tới.

  • zhè thanh 4 thanh 4wèn thanh 4 thanh 2 thanh 1yào thanh 4yóu thanh 2cái thanh 2 thanh 4 thanh 4mén thanh 2lái thanh 2jiě thanh 3jué thanh 2

    Vấn đề này cần phải do bộ phận tài chính giải quyết.

  • zhèng thanh 4 thanh 3 thanh 4mén thanh 2zhèng thanh 4zài thanh 4zhì thanh 4dìng thanh 4xīn thanh 1de thanh 5huán thanh 2bǎo thanh 3zhèng thanh 4 thanh 4

    Các bộ phận chính phủ đang xây dựng chính sách bảo vệ môi trường mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.