Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bù部
mén门

Nghĩa tiếng Việt

bộ phận, cơ quan

Âm Hán Việt

bộ môn

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các phòng ban trong một công ty hoặc tổ chức

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bộ môn

Từng chữ

  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
  • 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 销xiāo thanh 1售shòu thanh 4部bù thanh 4门mén thanh 2下xià thanh 4周zhōu thanh 1将jiāng thanh 1举jǔ thanh 3行xíng thanh 2一yí thanh 2次cì thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4。

    Bộ phận bán hàng sẽ tổ chức một cuộc họp quan trọng vào tuần tới.

  • 这zhè thanh 4个gè thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4由yóu thanh 2财cái thanh 2务wù thanh 4部bù thanh 4门mén thanh 2来lái thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2。

    Vấn đề này cần phải do bộ phận tài chính giải quyết.

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3部bù thanh 4门mén thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4制zhì thanh 4定dìng thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5环huán thanh 2保bǎo thanh 3政zhèng thanh 4策cè thanh 4。

    Các bộ phận chính phủ đang xây dựng chính sách bảo vệ môi trường mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.