Từ vựng tiếng Trung
tǐ*zhòng体
重
Nghĩa tiếng Việt
cân nặng
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
体
Bộ: 亻 (người)
7 nét
重
Bộ: 里 (làng, dặm)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 体: Bao gồm bộ nhân đứng (亻) biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người, kết hợp với phần còn lại (本) biểu thị cơ thể.
- 重: Bộ lý (里) kết hợp với các nét khác tạo ra nghĩa là nặng.
→ 体重: Ý nghĩa là cân nặng của cơ thể.
Từ ghép thông dụng
体操
thể dục
体温
nhiệt độ cơ thể
重力
trọng lực