Từ vựng tiếng Trung
tǐ*wēn

Nghĩa tiếng Việt

nhiệt độ cơ thể

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi đo nhiệt độ cơ thể (kiểm tra sức khỏe, sốt...).

Câu ví dụ

  • 量体温Liáng tǐwēn thanh 2

    Đo nhiệt độ cơ thể

  • 体温正常Tǐwēn zhèngcháng thanh 3

    Nhiệt độ cơ thể bình thường

  • 发烧体温升高Fāshāo tǐwēn shēnggāo thanh 1

    Sốt thì nhiệt độ cơ thể tăng

  • 测量体温Cèliáng tǐwēn thanh 4

    Đo nhiệt độ

  • 体温计Tǐwēnjì thanh 3

    Nhiệt kế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.