Từ vựng tiếng Trung
wēn*dù温
度
Nghĩa tiếng Việt
nhiệt độ
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
温
Bộ: 氵 (nước)
12 nét
度
Bộ: 广 (rộng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 温 gồm bộ 水 (nước) và bộ 皿 (đĩa), gợi ý ý nghĩa về nước nóng hoặc ấm.
- 度 gồm bộ 广 (rộng) và bộ 又 (lại), chỉ sự đo đạc, mức độ.
→ 温度 thể hiện ý nghĩa về nhiệt độ, mức độ ấm của một vật hay môi trường.
Từ ghép thông dụng
温暖
ấm áp
温泉
suối nước nóng
气温
nhiệt độ không khí