Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì*yòng*qī

Nghĩa tiếng Việt

thời gian thử việc

Âm Hán Việt

thí dụng kỳ

3 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

13 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian, thường đứng sau động từ hoặc làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thí dụng kỳ

Từng chữ

  • thíthử, thử nghiệm; thi tài
  • dụngdùng, sử dụng
  • kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 见习期 (jiàn xí qī - thời gian thực tập). Dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng, nhân sự.

Câu ví dụ

  • 我还在试用期Wǒ hái zài shìyòngqī thanh 3

    Tôi vẫn đang trong thời gian thử việc

  • 试用期三个月Shìyòngqī sān gè yuè thanh 4

    Thời gian thử việc ba tháng

  • 试用期结束后就转正了Shìyòngqī jiéshù hòu jiù zhuǎn zhèng le thanh 4

    Sau khi hết thời gian thử việc thì chuyển chính thức

  • 在试用期表现很好Zài shìyòngqī biǎoxiàn hěn hǎo thanh 4

    Làm tốt trong thời gian thử việc

Kết hợp thường gặp

  • 试用期工资shìyòngqī gōngzī thanh 4

    Lương thử việc

  • 试用期结束shìyòngqī jiéshù thanh 4

    Hết thời gian thử việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.