Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSynonym: 见习期 (jiàn xí qī - thời gian thực tập). Dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng, nhân sự.
Câu ví dụ
- 我还在试用期
Tôi vẫn đang trong thời gian thử việc
- 试用期三个月
Thời gian thử việc ba tháng
- 试用期结束后就转正了
Sau khi hết thời gian thử việc thì chuyển chính thức
- 在试用期表现很好
Làm tốt trong thời gian thử việc
Kết hợp thường gặp
- 试用期工资
Lương thử việc
- 试用期结束
Hết thời gian thử việc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.