Từ vựng tiếng Trung
shì*yòng*qī

Nghĩa tiếng Việt

thời gian thử việc

3 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

13 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 试 (shì) có bộ 讠 chỉ sự liên quan đến lời nói, kết hợp với bộ 式 chỉ hình thức, nghĩa là thử nghiệm hoặc kiểm tra.
  • 用 (yòng) là một chữ tượng hình, biểu thị hành động sử dụng.
  • 期 (qī) có bộ 月, nhưng không chỉ tháng, mà kết hợp với bộ 其 để chỉ một khoảng thời gian định kỳ.

试用期 có nghĩa là khoảng thời gian thử nghiệm sử dụng một cái gì đó mới, thường là một công việc hoặc sản phẩm.

Từ ghép thông dụng

考试kǎoshì

kỳ thi

应用yìngyòng

ứng dụng

时期shíqī

thời kỳ