Từ vựng tiếng Trung
dá*dào

Nghĩa tiếng Việt

đạt được

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 达: Kết hợp giữa bộ 辶 (đi) và chữ 大 (lớn), gợi ý việc đi đến một nơi xa hoặc đạt được điều gì đó lớn lao.
  • 到: Kết hợp giữa chữ 至 (đến) và bộ 刂 (dao), gợi ý việc đi đến điểm cuối cùng, như dao cắt đến điểm dừng.

达到: có nghĩa là đạt đến hoặc đạt được một mục tiêu nào đó.

Từ ghép thông dụng

dào

đạt được

dàobiāo

đạt được mục tiêu

dàobiāozhǔn

đạt tiêu chuẩn