Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
dòng

Nghĩa tiếng Việt

nước đá

Âm Hán Việt

đống

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 冻 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
7 nét

冻 = 冫 (Băng, biểu nghĩa: lạnh/đóng băng) + 东 (Đông, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 冫 cho biết liên quan đến băng lạnh, 东 cho âm (dòng ~ dōng).

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ trạng thái đông cứng do lạnh hoặc làm tính từ miêu tả thời tiết.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: đông lạnh

  • /dòng/đông lạnh

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: đống

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đông": hai chấm 冫 (băng) bên cạnh phương 东 (đông) — phương đông lạnh giá đóng 冻 băng.

Gương Hán-Việt

đông trong 'đông kết' (đóng băng), 'lãnh đông'

Mở khoá kiến thức

Biết 冻 (đông) mở khoá: 冻结 (đóng băng, phong tỏa), 冷冻 (đông lạnh), 解冻 (tan băng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

冻 seal 1
Tiểu triện
冻 liushutong 1
Lục thư thông

冻 là chữ giản thể của 凍. Theo Wiktionary, 凍 là chữ hình thanh: 冫 (biểu nghĩa: băng/lạnh) + 東 (biểu âm). Nghĩa gốc là đóng băng, cứng lại vì lạnh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 冬天河水冻住了。Dōngtiān héshuǐ dòng zhù le. thanh 1

    Mùa đông nước sông đóng băng rồi.

  • 把肉放进冰箱冷冻。Bǎ ròu fàng jìn bīngxiāng lěngdòng. thanh 3

    Cho thịt vào tủ lạnh đông đá.

  • 账号被冻结了。Zhànghào bèi dòng jié le. thanh 4

    Tài khoản bị đóng băng rồi.

  • 我冻得直哆嗦。Wǒ dòng de zhí duōsuō. thanh 3

    Tôi lạnh đến run cầm cập.

  • tiān thanh 1 thanh 4tài thanh 4lěng thanh 3le, thanh 5 thanh 2shuǐ thanh 3dōu thanh 1dòng thanh 4shàng thanh 4le. thanh 5

    Thời tiết lạnh quá, nước sông đều đông lại rồi.

  • thanh 3ròu thanh 4fàng thanh 4zài thanh 4bīng thanh 1xiāng thanh 1 thanh 3dòng thanh 4 thanh 2xià. thanh 4

    Cho thịt vào tủ lạnh đông một chút.

  • thanh 1zài thanh 4wài thanh 4miàn thanh 4zhàn thanh 4le thanh 5 thanh 2 thanh 4xiǎo thanh 3shí, thanh 2kuài thanh 4dòng thanh 4huài thanh 4le. thanh 5

    Anh ấy đứng ở bên ngoài một tiếng đồng hồ, sắp lạnh cóng rồi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 冻 chứa 东, dễ quên bộ 冫 bên trái

  • đồng Hán-Việt 'đông', hình dạng gần giống

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.