Từ vựng tiếng Trung
lěng*dòng

Nghĩa tiếng Việt

Làm đông lạnh, cấp đông (thực phẩm hoặc vật phẩm). Hán-Việt: 「lãnh đông」— lãnh (lạnh) + đông (đóng băng, đông cứng), chỉ quá trình hạ nhiệt độ xuống dưới 0°C để bảo quản.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt: 冷藏 (lěngcáng — làm lạnh, giữ mát trên 0°C) dùng trong ngăn mát; 冷冻 (lěngdòng — cấp đông, dưới 0°C) dùng trong ngăn đá.

Câu ví dụ

  • 把肉放进冰箱冷冻保存。Bǎ ròu fàng jìn bīngxiāng lěngdòng bǎocún. thanh 3

    Cho thịt vào tủ lạnh cấp đông để bảo quản.

  • 这些冷冻食品需要加热才能吃。Zhèxiē lěngdòng shípǐn xūyào jiārè cái néng chī. thanh 4

    Những thực phẩm đông lạnh này cần hâm nóng mới ăn được.

  • 冷冻技术延长了食物的保质期。Lěngdòng jìshù yáncháng le shíwù de bǎozhìqī. thanh 3

    Công nghệ cấp đông đã kéo dài thời hạn bảo quản thực phẩm.

  • 医院用液氮冷冻保存细胞样本。Yīyuàn yòng yèdàn lěngdòng bǎocún xìbāo yàngběn. thanh 1

    Bệnh viện dùng nitơ lỏng để cấp đông bảo quản mẫu tế bào.

Kết hợp thường gặp

  • 冷冻食品lěngdòng shípǐn thanh 3

    thực phẩm đông lạnh

  • 冷冻保存lěngdòng bǎocún thanh 3

    bảo quản đông lạnh

  • 冷冻技术lěngdòng jìshù thanh 3

    công nghệ cấp đông

  • 速冻冷冻sùdòng lěngdòng thanh 4

    cấp đông nhanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.