Từ vựng tiếng Trung
mǎ*hu

Nghĩa tiếng Việt

cẩu thả

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Bộ: (hổ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '马' biểu thị hình ảnh của con ngựa, một con vật mạnh mẽ và nhanh nhẹn.
  • Chữ '虎' có bộ '虍' biểu thị hình ảnh của con hổ, một biểu tượng của sức mạnh và sự dữ dằn.

Từ '马虎' mang ý nghĩa không chú ý, lơ đễnh hay làm việc một cách không cẩn thận.

Từ ghép thông dụng

马虎mǎhu

không cẩn thận, qua loa

tóushéwěi

đầu voi đuôi chuột

虎口hǔkǒu

cửa miệng hổ, nơi nguy hiểm