Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tiào跳
cáo槽

Nghĩa tiếng Việt

nhảy việc, chuyển sang công ty khác để tìm cơ hội tốt hơn.

Âm Hán Việt

khiêu tào

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp thường dùng độc lập để chỉ việc chuyển đổi nơi làm việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khiêu tào

Từng chữ

  • 跳khiêunhảy
  • 槽tàocái máng cho muông thú ăn; cái gác dây đàn tỳ bà; cao hai bên, trũng ở giữa

Tầng từ vựng

Thành ngữ

跳槽 là thành ngữ thông dụng trong ngôn ngữ nghề nghiệp hiện đại; pinyin đọc 「tiào cáo」, không phải 「tiào cuò」.

Câu ví dụ

  • 他跳槽去了一家外企。Tā tiào cáo qù le yījiā wàiqǐ. thanh 1

    Anh ấy nhảy việc sang một công ty nước ngoài.

  • 频繁跳槽对职业发展不利。Pínfán tiào cáo duì zhíyè fāzhǎn bùlì. thanh 2

    Nhảy việc quá thường xuyên không có lợi cho sự phát triển nghề nghiệp.

  • 她因为薪资太低而决定跳槽。Tā yīnwèi xīnzī tài dī ér juédìng tiào cáo. thanh 1

    Cô ấy quyết định nhảy việc vì lương quá thấp.

  • 很多应届生毕业后会多次跳槽。Hěn duō yīngjiè shēng bìyè hòu huì duō cì tiào cáo. thanh 3

    Nhiều sinh viên mới ra trường sẽ nhảy việc nhiều lần.

Kết hợp thường gặp

  • 频繁跳槽pínfán tiào cáo thanh 2

    nhảy việc liên tục

  • 决定跳槽juédìng tiào cáo thanh 2

    quyết định nhảy việc

  • 跳tiào thanh 4槽cáo thanh 2涨zhǎng thanh 3薪xīn thanh 1

    nhảy việc để tăng lương

  • 跳tiào thanh 4槽cáo thanh 2率lǜ thanh 4

    tỷ lệ nhảy việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.