Từ vựng tiếng Trung
wén*jiàn文
件
Nghĩa tiếng Việt
tài liệu
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
文
Bộ: 文 (văn chương)
4 nét
件
Bộ: 亻 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '文' có nghĩa là 'văn chương', 'văn bản'.
- Chữ '件' bao gồm bộ nhân đứng '亻' biểu thị liên quan đến con người và phần bên phải '牛' chỉ âm, ý chỉ một đơn vị hay một vật thể.
→ Từ '文件' có nghĩa là 'tài liệu' hoặc 'hồ sơ', thể hiện các tài liệu văn bản liên quan đến công việc.
Từ ghép thông dụng
文件夹
thư mục
文件柜
tủ hồ sơ
文件格式
định dạng tệp tin