Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yìng*fù

Nghĩa tiếng Việt

ứng phó

Âm Hán Việt

ứng phó

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường mang tân ngữ chỉ người hoặc hoàn cảnh khó khăn cần giải quyết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ứng phó

Từng chữ

  • ứngứng phó
  • phógiao phó

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ứng phó

Câu ví dụ

  • thanh 1hěn thanh 3yǒu thanh 3jīng thanh 1yàn, thanh 4néng thanh 2gòu thanh 4qīng thanh 1sōng thanh 1yìng thanh 4 thanh 4 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 1 thanh 1qíng thanh 2kuàng. thanh 4

    Anh ấy rất có kinh nghiệm, có thể dễ dàng ứng phó với mọi tình huống đột xuất.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2zhǐ thanh 3yòng thanh 4 thanh 1yǎn thanh 3de thanh 5tài thanh 4 thanh 4lái thanh 2yìng thanh 4 thanh 4gōng thanh 1zuò. thanh 4

    Chúng ta không thể chỉ dùng thái độ qua loa để đối phó với công việc.

  • miàn thanh 4duì thanh 4 thanh 4rén thanh 2de thanh 5tóu thanh 2sù, thanh 4 thanh 1 thanh 4zhī thanh 1dào thanh 4gāi thanh 1zěn thanh 3me thanh 5yìng thanh 4fù. thanh 4

    Đối mặt với sự khiếu nại của khách hàng, anh ấy không biết nên đối phó thế nào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.