Từ vựng tiếng Trung
yìng*fù

Nghĩa tiếng Việt

ứng phó

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ứng phó

Câu ví dụ

  • 这是应付Zhè shì 应付 thanh 4

    Đây là ứng phó

  • 我喜欢应付Wǒ xǐhuān 应付 thanh 3

    Tôi thích 应付

  • 有应付Yǒu 应付 thanh 3

    Có 应付

  • 没有应付Méiyǒu 应付 thanh 2

    Không có 应付

Kết hợp thường gặp

  • 很应付很 应付 thanh 5

    很 应付

  • 非常应付非常 应付 thanh 5

    非常 应付

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.