Chủ đề · New HSK 7-9

Chiến tranh và cuộc đấu tranh II

54 từ vựng · 54 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/54 · 0%
呐喊nà*hǎnhô hào
枪毙qiāng*bìbắn chết
拼搏pīn*bóchiến đấu
拳头quán*toucái nắm đấm
士气shì*qìtinh thần
坦克tǎn*kèxe tăng
退却tuì*quèrút lui
纵深zòng*shēnđộ sâu
下令xià*lìngra lệnh
zhǎnchặt
瞄准miáo*zhǔnnhắm vào
千军万马qiān jūn wàn mǎhàng ngàn binh mã
抢占qiǎng*zhànchiếm đoạt
人质rén*zhìcon tin
收复shōu*fùtái chiếm
投降tóu*xiángđầu hàng
挟持xié*chíbắt làm con tin
zòuđánh, đấm
宣誓xuān*shìtuyên thệ
招募zhāo*mùtuyển dụng
抵御dǐ*yùkháng cự
mìngra lệnh
前赴后继qián*fù*hòu*jìtiến lên liên tục
侵略qīn*lüèxâm lược
入侵rù*qīnxâm lược
手枪shǒu*qiāngsúng ngắn
突击tū*jītấn công
武力wǔ*lìbạo lực
侦察zhēn*chátrinh sát
削弱xuē*ruòlàm suy yếu
冷战lěng*zhànchiến tranh lạnh
领军lǐng*jūnchỉ huy quân đội
殴打ōu*dǎđánh đập
前线qián*xiàntiền tuyến
侵占qīn*zhànchiếm đoạt
骚乱sāo*luànnáo loạn
突破口tū*pò*kǒulỗ thủng
武装wǔ*zhuāngvũ trang
阵容zhèn*róngtrận hình
掩护yǎn*hùche chở
烈士liè*shìliệt sĩ
矛头máo*tóumũi giáo
派遣pài*qiǎncử đi
潜艇qián*tǐngtàu ngầm
quánnắm đấm
使者shǐ*zhěđặc phái viên
司令sī*lìngsĩ quan chỉ huy
屠杀tú*shātàn sát
袭击xí*jītấn công bất ngờ
主力zhǔ*lìlực lượng chính
领队lǐng*duìdẫn dắt một nhóm
埋伏mái*fúphục kích
第一线dì*yī*xiàntiền tuyến
摔跤shuāi*jiāođấu vật