Từ vựng tiếng Trung
zhǎn

Nghĩa tiếng Việt

chặt

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái rìu)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '斩' gồm có bộ '斤' (cái rìu) và phần bên trái giống chữ '车' (xe cộ).
  • Bộ '斤' biểu thị dụng cụ cắt, chặt.
  • Phần '车' gợi ý đến hành động mạnh mẽ, giống như việc cắt đứt điều gì đó.

Chữ '斩' có nghĩa là 'chặt', 'cắt đứt'.

Từ ghép thông dụng

zhǎnshǒu

chặt đầu

zhǎnduàn

cắt đứt

zhǎnhuò

thu hoạch, giành được