Từ vựng tiếng Trung
shì*qì

Nghĩa tiếng Việt

tinh thần, ý chí của quân đội/nhóm

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kẻ sĩ)

3 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho quân đội, đội nhóm, tổ chức khi nói về tinh thần chung.

Câu ví dụ

  • 提高士气Tígāo shìqì thanh 2

    Nâng cao tinh thần

  • 士气高昂Shìqì gāo'áng thanh 4

    Tinh thần cao ngất

  • 打击士气Dǎjī shìqì thanh 3

    Làm giảm tinh thần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.