Từ vựng tiếng Trung
sāo*luàn

Nghĩa tiếng Việt

náo loạn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

12 nét

Bộ: (quẻ đạo)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '骚' gồm có bộ '马' (ngựa) và phần '肖', thể hiện sự di chuyển hay lo lắng của con ngựa, gợi ý về sự xáo động hoặc phiền nhiễu.
  • Chữ '乱' có bộ '乙' và phần '舌', thể hiện sự lộn xộn hoặc không ngăn nắp, có thể liên quan đến sự hỗn loạn trong lời nói hay tình trạng.

Từ '骚乱' mang ý nghĩa sự hỗn loạn, bất ổn định hoặc rối ren.

Từ ghép thông dụng

sāodòng

biến động, náo động

sāorǎo

quấy rối, làm phiền

hùnluàn

hỗn loạn