Từ vựng tiếng Trung
lǐng
jūn

Nghĩa tiếng Việt

chỉ huy, dẫn đầu

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

11 nét

Bộ: ()

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho người/doanh nghiệp dẫn đầu trong lĩnh vực.

Câu ví dụ

  • 他是领军人物Tā shì lǐngjūn rénwù thanh 1

    Cậu ấy là người dẫn đầu

  • 领军企业lǐngjūn qǐyè thanh 3

    Doanh nghiệp dẫn đầu

  • 在行业中领军zài hángyè zhōng lǐngjūn thanh 4

    Dẫn đầu trong ngành

Kết hợp thường gặp

  • 领军lǐngjūn thanh 3

    Chỉ huy, dẫn đầu

  • 领军人物lǐngjūn rénwù thanh 3

    Người dẫn đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.