Từ vựng tiếng Trung
lǐng*dǎo领
导
Nghĩa tiếng Việt
lãnh đạo; dẫn dắt
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
领
Bộ: 页 (trang giấy, đầu)
11 nét
导
Bộ: 寸 (tấc, đơn vị chiều dài)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '领' có bộ '页' chỉ tới sự liên quan đến đầu, mặt hoặc các khái niệm như lãnh đạo.
- Chữ '导' có bộ '寸' liên quan đến sự đo lường, chỉ dẫn hoặc hướng dẫn.
→ Chữ '领导' có nghĩa là lãnh đạo, chỉ việc dẫn dắt và chỉ huy một nhóm hoặc tổ chức.
Từ ghép thông dụng
领导者
người lãnh đạo
领导力
khả năng lãnh đạo
领导班子
ban lãnh đạo