Từ vựng tiếng Trung
lǐng*xiù领
袖
Nghĩa tiếng Việt
lãnh đạo
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
领
Bộ: 页 (trang, tờ)
11 nét
袖
Bộ: 衣 (quần áo)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '领' có bộ '页' chỉ sự liên quan đến văn bản, tài liệu.
- Chữ '袖' có bộ '衣' biểu thị liên quan đến quần áo, trang phục.
→ Kết hợp hai chữ này lại để chỉ người dẫn đầu hoặc lãnh đạo, như một phần không thể thiếu của một tổ chức hoặc nhóm.
Từ ghép thông dụng
领袖
lãnh tụ
领带
cà vạt
袖子
tay áo