Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jūn

Nghĩa tiếng Việt

quân, binh lính

Âm Hán Việt

quân

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 军 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

军 (giản thể của 軍) gồm 冖 (Mịch, vây quanh) phủ lên 车 (Xa, chiến xa). Theo Thuyết Văn Giải Tự, đây là chữ hội ý: xe trận bao vây thành đội ngũ tức là quân. Một số học giả coi là hình thanh với 勹 (cổ) làm biểu âm, nhưng cách đọc hội ý phổ biến hơn ở học liệu Việt Nam.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm thành phần cấu tạo từ để chỉ các đơn vị lực lượng vũ trang.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: quân

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Quân': lấy 冖 (mịch, mái che) trùm lên 车 (xa, chiến xa) — đoàn xe đóng trại, đó là quân đội.

Gương Hán-Việt

'Quân' trong quân đội, quân nhân, quân sự, tướng quân, hải quân, lục quân, không quân.

Mở khoá kiến thức

Biết 军 mở khoá 军队 (quân đội), 军人 (quân nhân), 军事 (quân sự), 将军 (tướng quân), 海军/空军/陆军 (hải/không/lục quân), 冠军 (quán quân, vô địch).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

军 bronze 1
Kim văn
军 bigseal 1
Đại triện
军 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 軍 vốn là chữ hình thanh: biểu nghĩa 車 (xe trận) ghép phần biểu âm là dạng cổ của 螾 (không phải 勹 hiện đại). Tuy nhiên Thuyết Văn Giải Tự đọc là hội ý gồm 車 (xe) và 勹 (bao vây), hình dung những cỗ chiến xa quây tròn lại thành doanh trại quân đội. Bản giản thể 军 thay 車 bằng 车 và giữ nguyên cấu trúc 冖 trên 车.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 1míng thanh 2jūn thanh 1rén. thanh 2

    Anh ấy là một quân nhân.

  • zhōng thanh 1guó thanh 2jūn thanh 1duì thanh 4hěn thanh 3qiáng thanh 2dà. thanh 4

    Quân đội Trung Quốc rất hùng mạnh.

  • thanh 1 thanh 2le thanh 5guàn thanh 4jūn. thanh 1

    Anh ấy đã giành chức vô địch.

  • thanh 3duì thanh 4jūn thanh 1shì thanh 4gǎn thanh 3xìng thanh 4qù. thanh 4

    Tôi thích các vấn đề quân sự.

  • 红军渡过乌江。Hóngjūn dùguò Wūjiāng thanh 2

    Hồng quân vượt sông Ô Giang

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng đọc 'quân' Hán-Việt, dễ nhầm nghĩa (君 là vua/quân tử)

  • đều có nét liên quan tới 车, tự dạng dễ lẫn khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.