Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc chống đỡ cái xấu (địch, bệnh, lạnh, rủi ro). Hán-Việt 'đê ngự' là từ gốc.
Câu ví dụ
- 抵御侵略
Kháng cự xâm lược
- 抵御寒冷
Chống đỡ cái lạnh
- 抵御疾病
Kháng cự bệnh tật
- 无法抵御的诱惑
Sự cám dỗ không thể chống đỡ
- 抵御风险
Chống đỡ rủi ro
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.