Từ vựng tiếng Trung
dǐ*yù

Nghĩa tiếng Việt

kháng cự

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 抵: Kết hợp giữa '手' (tay) và '氐' (phần dưới), biểu thị hành động dùng tay để đẩy hoặc chống lại.
  • 御: Gồm '彳' (bước đi) kết hợp với '卩' (phiến), thể hiện hành động điều khiển hoặc chống lại một cái gì đó.

抵御: Sự kết hợp của hai chữ này mang ý nghĩa chống lại hoặc phòng vệ trước một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

抵御dǐyù

chống lại, phòng thủ

抵抗dǐkàng

kháng cự, chống cự

防御fángyù

phòng ngự, bảo vệ