Từ vựng tiếng Trung
dǐ*yù

Nghĩa tiếng Việt

kháng cự; chống đỡ; ngăn chặn

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc chống đỡ cái xấu (địch, bệnh, lạnh, rủi ro). Hán-Việt 'đê ngự' là từ gốc.

Câu ví dụ

  • 抵御侵略dǐyù qīnlüè thanh 3

    Kháng cự xâm lược

  • 抵御寒冷dǐyù hánlěng thanh 3

    Chống đỡ cái lạnh

  • 抵御疾病dǐyù jíbìng thanh 3

    Kháng cự bệnh tật

  • 无法抵御的诱惑wúfǎ dǐyù de yòuhuò thanh 2

    Sự cám dỗ không thể chống đỡ

  • 抵御风险dǐyù fēngxiǎn thanh 3

    Chống đỡ rủi ro

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.