Từ vựng tiếng Trung
shǐ*zhě使
者
Nghĩa tiếng Việt
đặc phái viên
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
使
Bộ: 亻 (người)
8 nét
者
Bộ: 耂 (già)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '使' có bộ nhân đứng (亻) chỉ người và phần còn lại chỉ hành động sử dụng.
- Chữ '者' có bộ già (耂) và phần dưới chỉ người đang làm gì đó.
→ '使者' có nghĩa là người được phái đi làm một nhiệm vụ hoặc đại diện cho ai đó.
Từ ghép thông dụng
使者
sứ giả
使用
sử dụng
使得
khiến cho