Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
miáo*zhǔn

Nghĩa tiếng Việt

nhắm; nhắm vào

Âm Hán Việt

miểu chuẩn

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

16 nét

Bộ: (băng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp phía sau hoặc kết hợp với giới từ để chỉ mục tiêu cần nhắm bắn hay hướng tới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

miểu chuẩn

Từng chữ

  • miểungắm, nhắm, nhằm
  • chuẩnchuẩn mực; theo như, cứ như (trích dẫn)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhắm vào mục tiêu hoặc thời cơ.

Câu ví dụ

  • 瞄准目标miáozhǔn mùbiāo thanh 2

    nhắm vào mục tiêu

  • 瞄准射击miáozhǔn shèjī thanh 2

    nhắm bắn

  • 瞄准机会miáozhǔn jīhuì thanh 2

    chớp thời cơ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.