Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ trực tiếp phía sau hoặc kết hợp với giới từ để chỉ mục tiêu cần nhắm bắn hay hướng tới
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
miểu chuẩn
Từng chữ
- 瞄miểungắm, nhắm, nhằm
- 准chuẩnchuẩn mực; theo như, cứ như (trích dẫn)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNhắm vào mục tiêu hoặc thời cơ.
Câu ví dụ
- 瞄准目标
nhắm vào mục tiêu
- 瞄准射击
nhắm bắn
- 瞄准机会
chớp thời cơ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.