Từ vựng tiếng Trung
miáo*zhǔn瞄
准
Nghĩa tiếng Việt
nhắm vào
2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
瞄
Bộ: 目 (mắt)
16 nét
准
Bộ: 冫 (băng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '瞄' gồm bộ '目' (mắt) kết hợp với phần bên phải để tạo nghĩa về việc nhìn ngắm, nhắm mục tiêu.
- Chữ '准' có bộ '冫' (băng) và phần còn lại tạo thành nghĩa về việc chính xác, đúng đắn.
→ '瞄准' có nghĩa là nhắm chính xác vào một mục tiêu, thường dùng trong bắn súng hoặc ngắm bắn.
Từ ghép thông dụng
瞄准
nhắm trúng
瞄准器
thiết bị ngắm
瞄准镜
kính ngắm