Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
mái*fú埋

Nghĩa tiếng Việt

phục kích

Âm Hán Việt

mai phục

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

10 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ đứng sau giới từ chỉ địa điểm hoặc kết hợp với động từ chỉ sự bố trí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mai phục

Từng chữ

  • 埋maichôn, vùi, che lấp
  • 伏phụcáp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 士shì thanh 4兵bīng thanh 1们men thanh 5在zài thanh 4森sēn thanh 1林lín thanh 2里lǐ thanh 3埋mái thanh 2伏fú thanh 2了le thanh 5三sān thanh 1天tiān. thanh 1。

    Các binh sĩ đã phục kích trong rừng ba ngày.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5必bì thanh 4须xū thanh 1小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1敌dí thanh 2人rén thanh 2的de thanh 5埋mái thanh 2伏fú. thanh 2。

    Chúng ta phải cẩn thận sự phục kích của kẻ thù.

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1在zài thanh 4周zhōu thanh 1围wéi thanh 2设shè thanh 4下xià thanh 4了le thanh 5埋mái thanh 2伏fú. thanh 2。

    Cảnh sát đã bố trí phục kích ở xung quanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.