Từ vựng tiếng Trung
xié*chí挟
持
Nghĩa tiếng Việt
bắt làm con tin
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
挟
Bộ: 扌 (tay)
10 nét
持
Bộ: 扌 (tay)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 挟 gồm bộ 'tay' 扌 và phần còn lại biểu thị hành động kẹp, ép.
- 持 gồm bộ 'tay' 扌 và phần '寺' biểu thị hành động giữ, cầm nắm.
→ 挟持 có nghĩa là hành động ép buộc, bắt giữ bằng tay.
Từ ghép thông dụng
挟持
ép buộc, bắt giữ
挟制
khống chế
保持
duy trì