Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liè*shì

Nghĩa tiếng Việt

Liệt sĩ — người đã hi sinh vì đất nước hoặc lý tưởng cao cả; anh hùng tử vì nghĩa.

Âm Hán Việt

liệt sĩ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (người trí thức)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đi kèm với các động từ như truy phong, tưởng niệm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

liệt sĩ

Từng chữ

  • liệtcháy mạnh; nồng (mùi, hương)
  • học trò; quan

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ trang trọng và mang tính chính thức cao; thường dùng trong bối cảnh lịch sử, tưởng niệm; tương đương 「liệt sĩ」 trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 烈士们为国家献出了生命Lièshìmen wèi guójiā xiànchū le shēngmìng thanh 4

    Các liệt sĩ đã hiến dâng tính mạng vì đất nước

  • 我们要永远铭记烈士的精神Wǒmen yào yǒngyuǎn míngjì lièshì de jīngshén thanh 3

    Chúng ta phải mãi mãi ghi nhớ tinh thần của các liệt sĩ

  • 烈士陵园每年吸引很多人前来祭扫Lièshì língyuán měi nián xīyǐn hěn duō rén qiánlái jìsǎo thanh 4

    Nghĩa trang liệt sĩ hàng năm thu hút nhiều người đến viếng

  • 他被追认为革命烈士Tā bèi zhuīrèn wéi gémìng lièshì thanh 1

    Anh ấy được truy nhận là liệt sĩ cách mạng

Kết hợp thường gặp

  • 革命烈士gémìng lièshì thanh 2

    liệt sĩ cách mạng

  • 烈士陵园lièshì língyuán thanh 4

    nghĩa trang liệt sĩ

  • 烈士精神lièshì jīngshén thanh 4

    tinh thần liệt sĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.