Từ vựng tiếng Trung
liè*shì

Nghĩa tiếng Việt

liệt sĩ

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (người trí thức)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 烈 có bộ '火' chỉ ý nghĩa liên quan đến lửa, nhiệt huyết.
  • 士 là hình ảnh của một người trí thức, có học thức.

烈士 kết hợp để chỉ những người anh hùng, liệt sĩ, người đã hy sinh vì nghĩa lớn, thường có tinh thần như lửa cháy.

Từ ghép thông dụng

烈火lièhuǒ

lửa lớn

烈酒lièjiǔ

rượu mạnh

烈士陵园lièshì língyuán

nghĩa trang liệt sĩ