Từ vựng tiếng Trung
zòng*shēn

Nghĩa tiếng Việt

chiều sâu, độ sâu (trong chiến thuật, không gian)

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / danh từ

Thường dùng trong chiến thuật quân sự hoặc phát triển sâu rộng.

Câu ví dụ

  • 军队向敌后方纵深发展。Jūnduì xiàng dí hòufāng shēnyuán fāzhǎn. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 纵深发展 thanh 5
  • 大纵深 thanh 5
  • 向纵深 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.