Từ vựng tiếng Trung
lǐng*duì

Nghĩa tiếng Việt

dẫn dắt một nhóm

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Bộ: (gò đất)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '领' bao gồm bộ '页' (trang giấy) và một phần phía trên thể hiện sự liên quan đến việc quản lý hoặc điều hành.
  • Chữ '队' bao gồm bộ '阝' (gò đất) và bộ '大' (lớn), thể hiện hình ảnh của một hàng người hoặc một đoàn người lớn.

Từ '领队' có nghĩa là người dẫn đầu hoặc chỉ huy một đội nhóm.

Từ ghép thông dụng

领导lǐngdǎo

lãnh đạo

领域lǐngyù

lĩnh vực

队伍duìwǔ

đội ngũ