Từ vựng tiếng Trung
shā

Nghĩa tiếng Việt

tàn sát, thảm sát, giết hại hàng loạt

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác)

11 nét

Bộ: (giết)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

compound-phonetic

屠杀 (túshā) là động từ hoặc danh từ có nghĩa là 'tàn sát, thảm sát, giết hại hàng loạt'. 屠 (đồ) mang nghĩa 'giết mổ, tàn sát', 杀 (sát) mang nghĩa 'giết chết'. Từ này dùng trong ngữ cảnh chiến tranh, tội phạm, để chỉ hành động giết hại người khác một cách tàn bạo.

Câu ví dụ

  • 战争中发生了许多屠杀事件zhànzhēng zhōng fāshēngle xǔduō túshā shìjiàn thanh 4

    Trong chiến tranh đã xảy ra nhiều vụ thảm sát

  • 我们不能容忍这种野蛮屠杀wǒmen bùnéng róngróng zhè zhǒng yěmán túshā thanh 3

    Chúng ta không thể dung thứ tàn sát man rợ này

  • 历史记录了这场可怕的屠杀lìshǐ jìlùle zhè chǎng kěpà de túshā thanh 4

    Lịch sử ghi lại vụ thảm sát đáng sợ này

Kết hợp thường gặp

  • 大屠杀dà túshā thanh 4

    thảm sát hàng loạt

  • 残酷屠杀cánkù túshā thanh 2

    tàn sát tàn bạo

  • 屠杀平民túshā píngmín thanh 2

    tàn sát thường dân

  • 种族屠杀zhǒngzú túshā thanh 3

    diệt chủng

  • 屠杀事件túshā shìjiàn thanh 2

    vụ thảm sát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.