Từ vựng tiếng Trung
tú*shā屠
杀
Nghĩa tiếng Việt
tàn sát
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
屠
Bộ: 尸 (xác)
11 nét
杀
Bộ: 杀 (giết)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 屠: Chữ này có bộ ‘尸’ (xác) nằm bên trái, kết hợp với các nét khác tạo nên ý nghĩa hành động liên quan đến giết mổ, tàn sát.
- 杀: Chữ này có bộ ‘杀’, thể hiện hành động giết chóc, tiêu diệt.
→ 屠杀: Từ này chỉ hành động tàn sát, giết mổ hàng loạt.
Từ ghép thông dụng
屠场
lò mổ
屠夫
đồ tể
屠戮
tàn sát