Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu*fù

Nghĩa tiếng Việt

Thu phục — giành lại, chiếm lại lãnh thổ, thành phố, hoặc quyền kiểm soát đã mất. Mang sắc thái hào hùng, thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc lịch sử.

Âm Hán Việt

thu phục, phú, phúc, phức

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

6 nét

Bộ: (đi chậm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc chính trị với tân ngữ là lãnh thổ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu phục, phú, phúc, phức

Từng chữ

  • thuthu dọn; thu về, lấy về
  • phục, phú, phúc, phứckhôi phục, phục hồi; trở lại; làm lại, lặp lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

收复 mang sắc thái trang trọng và hào hùng, dùng trong lịch sử và chính trị; ít dùng trong ngữ cảnh đời thường.

Câu ví dụ

  • 军队成功收复了失去的领土。Jūnduì chénggōng shōufùle shīqù de lǐngtǔ. thanh 1

    Quân đội đã thành công giành lại lãnh thổ đã mất.

  • 这座城市在战争中被占领,后来才得以收复。Zhè zuò chéngshì zài zhànzhēng zhōng bèi zhànlǐng, hòulái cái déyǐ shōufù. thanh 4

    Thành phố này bị chiếm đóng trong chiến tranh, sau đó mới được giành lại.

  • 他们誓死收复被侵占的土地。Tāmen shìsǐ shōufù bèi qīnzhàn de tǔdì. thanh 1

    Họ thề quyết tâm giành lại vùng đất bị xâm chiếm.

  • 经过几个月的战斗,终于收复了失地。Jīngguò jǐ gè yuè de zhàndòu, zhōngyú shōufùle shīdì. thanh 1

    Sau vài tháng chiến đấu, cuối cùng đã giành lại được vùng đất đã mất.

Kết hợp thường gặp

  • 收复失地shōufù shīdì thanh 1

    giành lại vùng đất đã mất

  • 收复领土shōufù lǐngtǔ thanh 1

    giành lại lãnh thổ

  • 收复主权shōufù zhǔquán thanh 1

    lấy lại chủ quyền

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.