Từ vựng tiếng Trung
shōu*fù

Nghĩa tiếng Việt

tái chiếm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

6 nét

Bộ: (đi chậm)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '收' có bộ phận '攵' chỉ hành động, kết hợp với các nét khác tạo thành nghĩa 'thu, nhận'.
  • Chữ '复' có bộ '夂' biểu thị động tác đi, kết hợp với các nét khác mang ý nghĩa 'hồi phục, trở lại'.

收复 nghĩa là chiếm lại, phục hồi lãnh thổ đã mất.

Từ ghép thông dụng

shōuhuò

thu hoạch

huī

khôi phục

shōu

thu thập