Từ vựng tiếng Trung
shōu*jí

Nghĩa tiếng Việt

thu thập

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

6 nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '收' bao gồm bộ '攴' (đánh nhẹ) và phần còn lại có nghĩa là thu hồi lại, thường liên quan đến hành động thu thập.
  • Chữ '集' kết hợp bộ '隹' (chim ngắn đuôi) và phần trên cùng có nghĩa là tập trung, giống như chim tụ tập lại với nhau.

Từ '收集' có nghĩa là thu thập, tập hợp lại.

Từ ghép thông dụng

shōuliào

thu thập tài liệu

shōuxìn

thu thập thông tin

shōujiàn

thu thập ý kiến