Từ vựng tiếng Trung
nà*hǎn呐
喊
Nghĩa tiếng Việt
hô hào
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
呐
Bộ: 口 (miệng)
8 nét
喊
Bộ: 口 (miệng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '呐' có bộ '口' nghĩa là miệng, biểu thị âm thanh phát ra từ miệng.
- Chữ '喊' cũng có bộ '口', kết hợp với các thành phần khác tạo thành hành động kêu to hoặc la hét.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến việc phát ra âm thanh từ miệng, biểu thị hành động la hét hoặc kêu gọi.
Từ ghép thông dụng
喊叫
la hét
呼喊
kêu gọi
呐喊
hô hào