Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa呐喊原指大声喊叫,现常用于比喻表达强烈诉求或立场。鲁迅《呐喊》使该词具有文学色彩。
Câu ví dụ
- 为梦想呐喊
Hô hào vì ước mơ
- 发出呐喊
phát ra tiếng hô hào
- 呐喊助威
hô hào cổ vũ
- 他们的呐喊声很大
Tiếng hô hào của họ rất lớn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.