Từ vựng tiếng Trung
wǔ*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 武装

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

8 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个武装很好。Zhège 武装 hěn hǎo. thanh 4

    武装 này rất tốt.

  • 我很喜欢武装。Wǒ hěn xǐhuān 武装. thanh 3

    Tôi rất thích 武装.

  • 你知道武装吗?Nǐ zhīdào 武装 ma? thanh 3

    Bạn biết 武装 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.