Từ vựng tiếng Trung
rù*qīn

Nghĩa tiếng Việt

xâm lược

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (người)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '入' có nghĩa là 'vào', đại diện cho hành động đi vào, nhập vào.
  • '侵' bao gồm bộ '亻' chỉ người, và phần còn lại chỉ hành động xâm nhập, xâm phạm.

'入侵' nghĩa là xâm nhập, xâm phạm vào lãnh thổ hoặc không gian của người khác.

Từ ghép thông dụng

qīnzhě

kẻ xâm lược

qīnbìng

virus xâm nhập

qīnxíngwéi

hành vi xâm nhập