Từ vựng tiếng Trung
rù*qīn

Nghĩa tiếng Việt

xâm nhập, xâm lược; tấn công vào

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

入侵 có thể dùng cho quân sự (xâm lược), công nghệ (hack), hoặc trừu tượng (văn hóa, ý tưởng).

Câu ví dụ

  • 防止病毒入侵Fángzhǐ bìngdú rùqīn thanh 2

    Ngăn chặn virus xâm nhập

  • 文化入侵Wénhuà rùqīn thanh 2

    Xâm nhập văn hóa

  • 入侵系统Rùqīn xìtǒng thanh 4

    Tấn công hệ thống

Kết hợp thường gặp

  • 入侵rùqīn thanh 4

    xâm nhập

  • 侵略qīnlüè thanh 1

    xâm lược

  • 入侵者rùqīnzhě thanh 4

    kẻ xâm nhập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.