Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa入侵 có thể dùng cho quân sự (xâm lược), công nghệ (hack), hoặc trừu tượng (văn hóa, ý tưởng).
Câu ví dụ
- 防止病毒入侵
Ngăn chặn virus xâm nhập
- 文化入侵
Xâm nhập văn hóa
- 入侵系统
Tấn công hệ thống
Kết hợp thường gặp
- 入侵
xâm nhập
- 侵略
xâm lược
- 入侵者
kẻ xâm nhập
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.