Từ vựng tiếng Trung
zhàn*lüè

Nghĩa tiếng Việt

chiến lược; chiến lược

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây qua)

9 nét

Bộ: (ruộng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 战: bao gồm bộ 戈 (cây qua) và bộ 単 (đơn độc) biểu thị sự chiến đấu hay xung đột.
  • 略: gồm bộ 田 (ruộng) và bộ 各 (các) biểu thị sự hoạch định, chiếm đoạt hoặc chiến lược.

Chiến lược (战略) biểu thị kế hoạch hoặc phương pháp để đạt được một mục tiêu cụ thể.

Từ ghép thông dụng

战略zhànlüè

chiến lược

战略性zhànlüèxìng

tính chiến lược

战略家zhànlüèjiā

nhà chiến lược