Từ vựng tiếng Trung
zhàn*dòu

Nghĩa tiếng Việt

chiến đấu, giao tranh

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mâu)

9 nét

Bộ: (đấu)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ/động từ

Hoạt động chiến đấu vũ trang hoặc đấu tranh quyết liệt.

Câu ví dụ

  • 参加战斗cānjiā zhàndòu thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 激烈战斗 thanh 5
  • 战斗中 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.