Từ vựng tiếng Trung
zhàn*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

chiếm đóng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói toán)

5 nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '占' có bộ '卜' (bói toán), kết hợp với phần trên là chữ '口' (miệng), gợi ý đến việc dùng miệng để tiên đoán hoặc chiếm lĩnh.
  • Chữ '领' có bộ '页' (trang giấy), phần trên là chữ '令' (lệnh), gợi ý đến việc quản lý hoặc lãnh đạo.

Hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa chiếm lĩnh hoặc kiểm soát một khu vực.

Từ ghép thông dụng

占领zhànlǐng

chiếm lĩnh

占据zhànjù

chiếm giữ

领袖lǐngxiù

lãnh tụ