Từ vựng tiếng Trung
zhàn*lǐng

Nghĩa tiếng Việt

chiếm lĩnh, chiếm đóng — chiếm giữ một vùng đất hay vị trí bằng vũ lực hoặc quyền thế; thường dùng trong ngữ cảnh quân sự.

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói toán)

5 nét

Bộ: (trang giấy)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

占领 thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc cạnh tranh (chiếm lĩnh thị trường). Phân biệt với 占据 (chiếm giữ, kiểm soát) và 占有 (chiếm hữu — sở hữu).

Câu ví dụ

  • 敌军占领了这座城市Díjūn zhànlǐng le zhè zuò chéngshì thanh 2

    Quân địch đã chiếm đóng thành phố này

  • 他们成功占领了制高点Tāmen chénggōng zhànlǐng le zhìgāodiǎn thanh 1

    Họ đã thành công chiếm lĩnh điểm cao

  • 这家公司占领了市场的大部分份额Zhè jiā gōngsī zhànlǐng le shìchǎng de dà bùfen fèné thanh 4

    Công ty này đã chiếm lĩnh phần lớn thị phần

  • 运动员们占领了领奖台的三个位置Yùndòngyuánmen zhànlǐng le lǐngjiǎngtái de sān gè wèizhì thanh 4

    Các vận động viên đã chiếm trọn ba vị trí trên bục khen thưởng

Kết hợp thường gặp

  • 占领市场zhànlǐng shìchǎng thanh 4

    chiếm lĩnh thị trường

  • 占领阵地zhànlǐng zhèndì thanh 4

    chiếm đóng trận địa

  • 军事占领jūnshì zhànlǐng thanh 1

    chiếm đóng quân sự

  • 占领高地zhànlǐng gāodì thanh 4

    chiếm lĩnh cao điểm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.