Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chéng*bǎo城

Nghĩa tiếng Việt

lâu đài

Âm Hán Việt

thành bảo

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bộ: 土 (đất)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm kiến trúc cổ, thường đi kèm với lượng từ tọa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thành bảo

Từng chữ

  • 城thànhthành trì; xây thành
  • 堡bảopháo đài, lô cốt, thành trì

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4沙shā thanh 1滩tān thanh 1上shàng thanh 4建jiàn thanh 4了le thanh 5一yí thanh 2座zuò thanh 4城chéng thanh 2堡bǎo. thanh 3。

    Lũ trẻ đã xây một tòa lâu đài trên bãi cát.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4古gǔ thanh 3老lǎo thanh 3的de thanh 5城chéng thanh 2堡bǎo thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1故gù thanh 4事shi. thanh 5。

    Tòa lâu đài cổ kính này có rất nhiều câu chuyện.

  • 城chéng thanh 2堡bǎo thanh 3的de thanh 5周zhōu thanh 1围wéi thanh 2有yǒu thanh 3一yì thanh 4条tiáo thanh 2美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5河hé. thanh 2。

    Xung quanh lâu đài có một con sông xinh đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.